Sản phẩm

Sản phẩm mới

Sản phẩm nổi bật

  • 10GXS33

10GXS33

Mô tả :

Cáp mạng Cat6A U/UTP, 4 cặp dây ép nhiệt, 23 AWG, vỏ LS-PVC, 625Mhz

Cáp ngang, 10 Gigabit Ethernet, Wireless, Wi-Fi, 100Base TX, 100Base VG ANYLAN, 155ATM, 622ATM, NTSC/PAL Component hoặc Composite Video, AES/EBU Digital Audio AES51, RS-422, Môi trường nhiều nhiễu điện từ, PoE, PoE Plus

Thông số cơ lý

 

Lõi cáp

Chất liệu đồng nguyên chất, lõi đặc, đường kính lõi 23 AWG, 8 lõi, 4 cặp xoắn đôi

Lớp cách điện

FEP - Fluorinated Ethylene Propylene, có tính năng cặp cáp ép nhiệt (Bonded-Pair)

Lớp vỏ ngoài

Vật liệu LS PVC - Low Smoke Polyvinyl Chloride với tên thương mại là Flamarrest® đường kính 0.265 in có sợi Ripcord

Đặc tính điện

 

Trễ truyền dẫn tối đa

537.6 ns/100m

Độ lệch trễ truyền dẫn

45ns/100m

Điện áp theo UL

300 V RMS

Thông số truyền dẫn tại 625MHz

Suy hao tối đa - Max. Attenuation

49.5 dB/100m

Dải nhiệt độ

 

Nhiệt độ cài đặt

0°C tới +50°C

Xếp hạng nhiệt độ theo UL

105°C

Nhiệt độ hoạt động

-20°C tới +75°C

Đặc tính cơ

 

Trọng lượng cáp

38 lbs/1000ft

Bán kính uốn cong quanh trục

0.5 in

Tiêu chuẩn tương thích

 

Tiêu chuẩn tương thích

NEC/(UL) và CEC/C(UL) : CMP

ISO/IEC 11801 ed 2.2 (2011) Class EA

ANSI: S-116-732-2013 Category 6A, ANSI/NEMA WC-66 Category 6A

Tiêu chuẩn viễn thông: ANSI/TIA-568-C.2 Category 6A

Đặc tả IEEE: IEEE 802.3bt Type 1, Type 2, Type 3, Type 4

Tiêu chuẩn khác: C(UL)US CMP 105C OR (UL) CMP-LP (0.7A) OR CL3P-LP (0.7A)

EU Directive 2011/65/EU (ROHS II): Tương thích

Sản phẩm liên quan